Nihongo
English
Tiếng Việt
简体中文
한국어
Bahasa Indonesia
हिन्दी
N1 Trung — Danh Sách Câu
20 câu
◀︎ Bảng Cấp Độ
彼は他人をすぐに責めるきらいがある。
N1 Trung
Anh ấy có xu hướng đổ lỗi cho người khác quá nhanh.
美味しそうな匂いに食べずにはいられなかった。
N1 Trung
Tôi không thể cưỡng lại mà phải ăn vì mùi thơm quá hấp dẫn.
約束を破ったからには謝らずには済まないだろう。
N1 Trung
Vì đã thất hứa nên anh ấy chắc chắn sẽ phải xin lỗi.
部屋を掃いたそばから子どもがまた散らかした。
N1 Trung
Vừa mới dọn phòng xong thì bọn trẻ lại làm bừa bộn.
あの人は言い出したが最後決して考えを変えない。
N1 Trung
Một khi người đó đã nói ra thì tuyệt đối không thay đổi ý kiến.
一日たりとも勉学を怠ってはいけない。
N1 Trung
Không được lơ là việc học dù chỉ một ngày.
お金であれ名誉であれ彼には興味がない。
N1 Trung
Dù là tiền hay danh vọng thì anh ấy cũng không quan tâm.
彼の態度は失礼極まりない。
N1 Trung
Thái độ của anh ta vô cùng thô lỗ.
暖かいご支援をいただき感謝の念に堪えません。
N1 Trung
Tôi vô cùng biết ơn sự giúp đỡ ấm áp của mọi người.
あの人はこの大学の学長に相違ない。
N1 Trung
Người đó chắc chắn là hiệu trưởng của trường đại học này.
前回の成功はみんなの協力の結果に他ならない。
N1 Trung
Thành công lần trước chính là nhờ sự hợp tác của mọi người.
彼をおいてこの仕事を任せられる人はいない。
N1 Trung
Không ai ngoài anh ấy có thể được giao công việc này.
お花見は日本ならではの文化です。
N1 Trung
Ngắm hoa anh đào là nét văn hóa đặc trưng của Nhật Bản.
部長は真面目な性格ゆえにみんなに信頼されている。
N1 Trung
Trưởng phòng được mọi người tin tưởng vì tính cách nghiêm túc.
事件を解決すべく関係者全員の証言を集めました。
N1 Trung
Chúng tôi đã thu thập lời khai của tất cả những người có liên quan để giải quyết vụ án.
危険だと知りつつも屋根に登った。
N1 Trung
Dù biết là nguy hiểm nhưng tôi vẫn leo lên mái nhà.
彼の努力が才能と相まって大きな成功を生んだ。
N1 Trung
Nỗ lực của anh ấy kết hợp với tài năng đã mang lại thành công lớn.
生徒達が元気なのにひきかえ保護者達は静かでした。
N1 Trung
Trái với các học sinh năng động, các phụ huynh lại rất yên lặng.
母は私の顔を見るなり腹を抱えて笑い出した。
N1 Trung
Ngay khi nhìn thấy mặt tôi mẹ đã cười lăn ra ôm bụng.
復習をおろそかにしていては上達することはない。
N1 Trung
Nếu lơ là việc ôn tập thì sẽ không thể tiến bộ.
◀︎ Bảng Cấp Độ
Menu
Đăng ký
Đăng nhập
Bài học Kana
Học từ vựng
Tạo câu
AI
Trò chuyện AI
Khám phá theo Tag
Tìm Kiếm Tổng Hợp
Đếm từ vựng
Bảng Cấp Độ
Liên hệ
Learn Lazily!
nihongo.cloud