Nihongo
English
Tiếng Việt
简体中文
한국어
Bahasa Indonesia
हिन्दी
N3 Cao — Danh Sách Câu
12 câu
◀︎ Bảng Cấp Độ
忙しいと食事を忘れがちです。
N3 Cao
Khi bận rộn, tôi hay quên ăn.
妹は一昨日から少し風邪気味です。
N3 Cao
Em gái tôi bị cảm nhẹ từ hôm kia.
その猫は寂しげに鳴きました。
N3 Cao
Con mèo kêu nghe có vẻ cô đơn.
私が見る限りおじいさんは元気です。
N3 Cao
Theo tôi thấy thì ông cụ trông khỏe mạnh.
悩んだあげくその仕事をやめました。
N3 Cao
Sau khi đắn đo nhiều, tôi đã nghỉ việc đó.
長い話し合いの末に決まりました。
N3 Cao
Sau cuộc thảo luận dài, quyết định đã được đưa ra.
一人暮らしは自由な反面寂しさも感じます。
N3 Cao
Sống một mình thì tự do nhưng cũng cảm thấy cô đơn.
勉強する一方でアルバイトもしています。
N3 Cao
Tôi vừa học vừa làm thêm.
彼は日本語どころか英語も話せません。
N3 Cao
Anh ta không những không nói được tiếng Nhật mà cả tiếng Anh cũng không.
先ほど会社を出たばかりです。
N3 Cao
Tôi vừa mới rời công ty một lúc trước.
隣の家ではお菓子を食べてばかりいます。
N3 Cao
Nhà bên cạnh cứ ăn bánh kẹo mãi.
部長は周りの目を気にして遠慮しがちです。
N3 Cao
Trưởng phòng hay ngại ngùng vì lo lắng về ánh mắt của người xung quanh.
◀︎ Bảng Cấp Độ
Menu
Đăng ký
Đăng nhập
Bài học Kana
Học từ vựng
Tạo câu
AI
Trò chuyện AI
Khám phá theo Tag
Tìm Kiếm Tổng Hợp
Đếm từ vựng
Bảng Cấp Độ
Liên hệ
Learn Lazily!
nihongo.cloud