Nihongo
English
Tiếng Việt
简体中文
한국어
Bahasa Indonesia
हिन्दी
N5 Trung — Danh Sách Câu
15 câu
◀︎ Bảng Cấp Độ
おねえさんはねこも好きです。
N5 Trung
Chị gái tôi cũng thích mèo.
おとうとは学校でべんきょうします。
N5 Trung
Em trai tôi học ở trường.
おじいさんは五じまで本をよみます。
N5 Trung
Ông tôi đọc sách đến năm giờ.
お母さんは七じにあさごはんをたべます。
N5 Trung
Mẹ tôi ăn sáng lúc bảy giờ.
お兄さんは学校からかえります。
N5 Trung
Anh trai tôi trở về từ trường.
こうえんに行きましょう。
N5 Trung
Hãy đi đến công viên.
おとうとはコーヒーをのみません。
N5 Trung
Em trai tôi không uống cà phê.
お父さんはくうこうに行きます。
N5 Trung
Cha tôi đi đến sân bay.
きょうのよるは何をたべますか。
N5 Trung
Tối nay bạn ăn gì?
あしたはだれと会いますか。
N5 Trung
Ngày mai bạn gặp ai?
れいぞうこに何かありますか。
N5 Trung
Trong tủ lạnh có gì không?
へやにだれかいますか。
N5 Trung
Trong phòng có ai không?
お姉さんは三時から勉強します。
N5 Trung
Chị tôi học từ ba giờ.
先生は英語がわかります。
N5 Trung
Thầy (hoặc cô) hiểu tiếng Anh.
一緒に行きましょうか。
N5 Trung
Chúng ta đi cùng nhau nhé?
◀︎ Bảng Cấp Độ
Menu
Đăng ký
Đăng nhập
Bài học Kana
Học từ vựng
Tạo câu
AI
Trò chuyện AI
Khám phá theo Tag
Tìm Kiếm Tổng Hợp
Đếm từ vựng
Bảng Cấp Độ
Liên hệ
Learn Lazily!
nihongo.cloud