生徒達も子供なりに学校の事情を理解しようとしている。
- Các học sinh cũng đang cố gắng hiểu hoàn cảnh của trường theo cách của trẻ con.
生徒達も子供なりに学校の事情を理解しようとしている。
Các học sinh cũng đang cố gắng hiểu hoàn cảnh của trường theo cách của trẻ con.
Câu tiếng Nhật "生徒達も子供なりに学校の事情を理解しようとしている。" có nghĩa là "Các học sinh cũng đang cố gắng hiểu hoàn cảnh của trường theo cách của trẻ con.". Đây là câu ví dụ cấp độ N1 Thấp.
Cấp độ: N1 Thấp