先生に相談したところ解決方法を教えてくれました。
- Khi tôi hỏi ý kiến thầy giáo thầy đã chỉ cho tôi cách giải quyết.
先生に相談したところ解決方法を教えてくれました。
Khi tôi hỏi ý kiến thầy giáo thầy đã chỉ cho tôi cách giải quyết.
Câu tiếng Nhật "先生に相談したところ解決方法を教えてくれました。" có nghĩa là "Khi tôi hỏi ý kiến thầy giáo thầy đã chỉ cho tôi cách giải quyết.". Đây là câu ví dụ cấp độ N2 Cao.
Cấp độ: N2 Cao