Nihongo

娘の私には親としての責任など知るべくもなかった。
- Là người con gái tôi không thể nào hiểu được trách nhiệm của bậc cha mẹ.

娘の私には親としての責任など知るべくもなかった。
Là người con gái tôi không thể nào hiểu được trách nhiệm của bậc cha mẹ.

Câu tiếng Nhật "娘の私には親としての責任など知るべくもなかった。" có nghĩa là "Là người con gái tôi không thể nào hiểu được trách nhiệm của bậc cha mẹ.". Đây là câu ví dụ cấp độ N1 Cao.

Cấp độ: N1 Cao
Từ vựng trong câu
Giải thích AI
Menu