不足(ふそく、fusoku)
- thiếu hụt
Romaji:
Tiếng Nhật:
Kana:
FUSOKU
不足
ふそく
不足 (ふそく, phiên âm: fusoku) có nghĩa là "thiếu hụt" trong tiếng Nhật. Đây là từ loại Danh từ thuộc cấp độ N4 Trung.
| Nghĩa: | thiếu hụt |
| Cấp độ: | N4 Trung |
| Từ loại: | Danh từ (名詞) |
Romaji:
Tiếng Nhật:
Kana:
FUSOKU
不足
ふそく
不足 (ふそく, phiên âm: fusoku) có nghĩa là "thiếu hụt" trong tiếng Nhật. Đây là từ loại Danh từ thuộc cấp độ N4 Trung.
| Nghĩa: | thiếu hụt |
| Cấp độ: | N4 Trung |
| Từ loại: | Danh từ (名詞) |