花火(はなび、hanabi)
- pháo hoa
Romaji:
Tiếng Nhật:
Kana:
HANABI
花火
はなび
花火 (はなび, phiên âm: hanabi) có nghĩa là "pháo hoa" trong tiếng Nhật. Đây là từ loại Danh từ thuộc cấp độ N4 Cao.
| Nghĩa: | pháo hoa |
| Cấp độ: | N4 Cao |
| Từ loại: | Danh từ (名詞) |
Romaji:
Tiếng Nhật:
Kana:
HANABI
花火
はなび
花火 (はなび, phiên âm: hanabi) có nghĩa là "pháo hoa" trong tiếng Nhật. Đây là từ loại Danh từ thuộc cấp độ N4 Cao.
| Nghĩa: | pháo hoa |
| Cấp độ: | N4 Cao |
| Từ loại: | Danh từ (名詞) |