二倍(にばい、nibai)
- gấp đôi
Romaji:
Tiếng Nhật:
Kana:
NIBAI
二倍
にばい
二倍 (にばい, phiên âm: nibai) có nghĩa là "gấp đôi" trong tiếng Nhật. Đây là từ loại Danh từ thuộc cấp độ N4 Trung.
| Nghĩa: | gấp đôi |
| Cấp độ: | N4 Trung |
| Từ loại: | Danh từ (名詞) |
Romaji:
Tiếng Nhật:
Kana:
NIBAI
二倍
にばい
二倍 (にばい, phiên âm: nibai) có nghĩa là "gấp đôi" trong tiếng Nhật. Đây là từ loại Danh từ thuộc cấp độ N4 Trung.
| Nghĩa: | gấp đôi |
| Cấp độ: | N4 Trung |
| Từ loại: | Danh từ (名詞) |