成ります(なります、narimasu)
- trở thành
Romaji:
Tiếng Nhật:
Kana:
NA
成
な
RI
り
り
MA
ま
ま
SU
す
す
成ります (なります, phiên âm: narimasu) có nghĩa là "trở thành" trong tiếng Nhật. Đây là từ loại Động từ (nhóm 1) thuộc cấp độ N4 Cao.
| Nghĩa: | trở thành |
| Cấp độ: | N4 Cao |
| Từ loại: | Động từ (nhóm 1) (五段動詞) |
Hình ảnh từ vựng
Hán tự liên quan
Chia động từ
Chia cơ bản
Romaji:narimasu
Hiragana:なります
Thể lịch sự (ます形) | なります成ります。become. |
Thể từ điển (辞書形) | 成るbecome |
Thể liên dụng (て形) | 成って + <Verb> |
Thể phủ định (ない形) | 成らないnot become |
Chia nâng cao
Thể quá khứ (た形) | 成ったbecame |
Thể kết thúc (終止形) | 成る。become. |
Thể điều kiện (仮定形) | 成ればif become |
Thể ý chí (意志形) | 成ろう !let's become |
Thể mệnh lệnh (命令形) | 成れ !become ! |
Giải thích AI
Ý nghĩa
『成ります có nghĩa là "trở thành", "trở nên", hoặc "thành". Nó thể hiện sự thay đổi, chuyển biến từ một trạng thái, tình huống này sang một trạng thái, tình huống khác. Nó thường được sử dụng khi nói về sự biến đổi về trạng thái, tính chất, hoặc kết quả.