鳴きます(なきます、nakimasu)
- kêu (động vật)
Romaji:
Tiếng Nhật:
Kana:
NA
鳴
な
KI
き
き
MA
ま
ま
SU
す
す
鳴きます (なきます, phiên âm: nakimasu) có nghĩa là "kêu (động vật)" trong tiếng Nhật. Đây là từ loại Động từ (nhóm 1) thuộc cấp độ N4 Trung.
| Nghĩa: | kêu (động vật) |
| Cấp độ: | N4 Trung |
| Từ loại: | Động từ (nhóm 1) (五段動詞) |
Tag
Hình ảnh từ vựng
Hán tự liên quan
Chia động từ
Chia cơ bản
Romaji:nakimasu
Hiragana:なきます
Thể lịch sự (ます形) | なきます鳴きます。chirp. |
Thể từ điển (辞書形) | 鳴くchirp |
Thể liên dụng (て形) | 鳴いて + <Verb> |
Thể phủ định (ない形) | 鳴かないnot chirp |
Chia nâng cao
Thể quá khứ (た形) | 鳴いたchirped |
Thể kết thúc (終止形) | 鳴く。chirp. |
Thể điều kiện (仮定形) | 鳴けばif chirp |
Thể ý chí (意志形) | 鳴こう !let's chirp |
Thể mệnh lệnh (命令形) | 鳴け !chirp ! |