治ります(なおります、naorimasu)
- khỏi bệnh
Romaji:
Tiếng Nhật:
Kana:
NAO
治
なお
RI
り
り
MA
ま
ま
SU
す
す
治ります (なおります, phiên âm: naorimasu) có nghĩa là "khỏi bệnh" trong tiếng Nhật. Đây là từ loại Động từ (nhóm 1) thuộc cấp độ N4 Cao.
| Nghĩa: | khỏi bệnh |
| Cấp độ: | N4 Cao |
| Từ loại: | Động từ (nhóm 1) (五段動詞) |
Hình ảnh từ vựng
Hán tự liên quan
Chia động từ
Chia cơ bản
Romaji:naorimasu
Hiragana:なおります
Thể lịch sự (ます形) | なおります治ります。recover. |
Thể từ điển (辞書形) | 治るrecover |
Thể liên dụng (て形) | 治って + <Verb> |
Thể phủ định (ない形) | 治らないnot recover |
Chia nâng cao
Thể quá khứ (た形) | 治ったrecoverred |
Thể kết thúc (終止形) | 治る。recover. |
Thể điều kiện (仮定形) | 治ればif recover |
Thể ý chí (意志形) | 治ろう !let's recover |
Thể mệnh lệnh (命令形) | 治れ !recover ! |