続けます(つづけます、tsuzukemasu)
- tiếp tục (tha)
Romaji:
Tiếng Nhật:
Kana:
TSUZU
続
つづ
KE
け
け
MA
ま
ま
SU
す
す
続けます (つづけます, phiên âm: tsuzukemasu) có nghĩa là "tiếp tục (tha)" trong tiếng Nhật. Đây là từ loại Động từ (nhóm 2) thuộc cấp độ N4 Thấp.
| Nghĩa: | tiếp tục (tha) |
| Cấp độ: | N4 Thấp |
| Từ loại: | Động từ (nhóm 2) (下一段動詞) |
Hình ảnh từ vựng
Hán tự liên quan
Chia động từ
Chia cơ bản
Romaji:tsuzukemasu
Hiragana:つづけます
Thể lịch sự (ます形) | つづけます続けます。continue (transitive). |
Thể từ điển (辞書形) | 続けるcontinue (transitive) |
Thể liên dụng (て形) | 続けて + <Verb> |
Thể phủ định (ない形) | 続けないnot continue (transitive) |
Chia nâng cao
Thể quá khứ (た形) | 続けたcontinue (transitive))ed |
Thể kết thúc (終止形) | 続ける。continue (transitive). |
Thể điều kiện (仮定形) | 続ければif continue (transitive) |
Thể ý chí (意志形) | 続けよう !let's continue (transitive) |
Thể mệnh lệnh (命令形) | 続けろ !continue (transitive) ! |