付き合います(つきあいます、tsukiaimasu)
- hẹn hò
Romaji:
Tiếng Nhật:
Kana:
TSU
付
つ
KI
き
き
A
合
あ
I
い
い
MA
ま
ま
SU
す
す
付き合います (つきあいます, phiên âm: tsukiaimasu) có nghĩa là "hẹn hò" trong tiếng Nhật. Đây là từ loại Động từ (nhóm 1) thuộc cấp độ N3 Thấp.
| Nghĩa: | hẹn hò |
| Cấp độ: | N3 Thấp |
| Từ loại: | Động từ (nhóm 1) (五段動詞) |
Hình ảnh từ vựng
Hán tự liên quan
Chia động từ
Chia cơ bản
Romaji:tsukiaimasu
Hiragana:つきあいます
Thể lịch sự (ます形) | つきあいます付き合います。associate with. |
Thể từ điển (辞書形) | 付き合うassociate with |
Thể liên dụng (て形) | 付き合って + <Verb> |
Thể phủ định (ない形) | 付き合わないnot associate with |
Chia nâng cao
Thể quá khứ (た形) | 付き合ったassociate withed |
Thể kết thúc (終止形) | 付き合う。associate with. |
Thể điều kiện (仮定形) | 付き合えばif associate with |
Thể ý chí (意志形) | 付き合おう !let's associate with |
Thể mệnh lệnh (命令形) | 付き合え !associate with ! |