故障します(こしょうします、koshoushimasu)
- hỏng hóc
Romaji:
Tiếng Nhật:
Kana:
KOSHOU
故障
こしょう
SHI
し
し
MA
ま
ま
SU
す
す
故障します (こしょうします, phiên âm: koshoushimasu) có nghĩa là "hỏng hóc" trong tiếng Nhật. Đây là từ loại Động từ (nhóm 3) thuộc cấp độ N4 Trung.
| Nghĩa: | hỏng hóc |
| Cấp độ: | N4 Trung |
| Từ loại: | Động từ (nhóm 3) (サ変動詞) |
Hình ảnh từ vựng
Hán tự liên quan
Chia động từ
Chia cơ bản
Romaji:koshoushimasu
Hiragana:こしょうします
Thể lịch sự (ます形) | こしょうします故障します。break down. |
Thể từ điển (辞書形) | 故障するbreak down |
Thể liên dụng (て形) | 故障して + <Verb> |
Thể phủ định (ない形) | 故障しないnot break down |
Chia nâng cao
Thể quá khứ (た形) | 故障したbreak downed |
Thể kết thúc (終止形) | 故障する。break down. |
Thể điều kiện (仮定形) | 故障すればif break down |
Thể ý chí (意志形) | 故障しよう !let's break down |
Thể mệnh lệnh (命令形) | 故障しろ !break down ! |