初めて(はじめて、hajimete)
- lần đầu tiên
Romaji:
Tiếng Nhật:
Kana:
HAJI
初
はじ
ME
め
め
TE
て
て
初めて (はじめて, phiên âm: hajimete) có nghĩa là "lần đầu tiên" trong tiếng Nhật. Đây là từ loại Phó từ thuộc cấp độ N5 Cao.
| Nghĩa: | lần đầu tiên |
| Cấp độ: | N5 Cao |
| Từ loại: | Phó từ (副詞) |