入ります(はいります、hairimasu)
- vào
Romaji:
Tiếng Nhật:
Kana:
HAI
入
はい
RI
り
り
MA
ま
ま
SU
す
す
入ります (はいります, phiên âm: hairimasu) có nghĩa là "vào" trong tiếng Nhật. Đây là từ loại Động từ (nhóm 1) thuộc cấp độ N5 Cao.
| Nghĩa: | vào |
| Cấp độ: | N5 Cao |
| Từ loại: | Động từ (nhóm 1) (五段動詞) |
Hình ảnh từ vựng
Hán tự liên quan
Chia động từ
Chia cơ bản
Romaji:hairimasu
Hiragana:はいります
Thể lịch sự (ます形) | はいります入ります。enter. |
Thể từ điển (辞書形) | 入るenter |
Thể liên dụng (て形) | 入って + <Verb> |
Thể phủ định (ない形) | 入らないnot enter |
Chia nâng cao
Thể quá khứ (た形) | 入ったenterred |
Thể kết thúc (終止形) | 入る。enter. |
Thể điều kiện (仮定形) | 入ればif enter |
Thể ý chí (意志形) | 入ろう !let's enter |
Thể mệnh lệnh (命令形) | 入れ !enter ! |