後で(あとで、atode)
- sau này
Romaji:
Tiếng Nhật:
Kana:
ATO
後
あと
DE
で
で
後で (あとで, phiên âm: atode) có nghĩa là "sau này" trong tiếng Nhật. Đây là từ loại Phó từ thuộc cấp độ N4 Trung.
| Nghĩa: | sau này |
| Cấp độ: | N4 Trung |
| Từ loại: | Phó từ (副詞) |
Romaji:
Tiếng Nhật:
Kana:
ATO
後
あと
DE
で
で
後で (あとで, phiên âm: atode) có nghĩa là "sau này" trong tiếng Nhật. Đây là từ loại Phó từ thuộc cấp độ N4 Trung.
| Nghĩa: | sau này |
| Cấp độ: | N4 Trung |
| Từ loại: | Phó từ (副詞) |