本気(ほんき、honki)
- nghiêm túc
Romaji:
Tiếng Nhật:
Kana:
HONKI
本気
ほんき
本気 (ほんき, phiên âm: honki) có nghĩa là "nghiêm túc" trong tiếng Nhật. Đây là từ loại Danh từ thuộc cấp độ N3 Cao.
| Nghĩa: | nghiêm túc |
| Cấp độ: | N3 Cao |
| Từ loại: | Danh từ (名詞) |
Romaji:
Tiếng Nhật:
Kana:
HONKI
本気
ほんき
本気 (ほんき, phiên âm: honki) có nghĩa là "nghiêm túc" trong tiếng Nhật. Đây là từ loại Danh từ thuộc cấp độ N3 Cao.
| Nghĩa: | nghiêm túc |
| Cấp độ: | N3 Cao |
| Từ loại: | Danh từ (名詞) |