蘇ります(よみがえります、yomigaerimasu)
- hồi sinh
Romaji:
Tiếng Nhật:
Kana:
YOMIGAE
蘇
よみがえ
RI
り
り
MA
ま
ま
SU
す
す
蘇ります (よみがえります, phiên âm: yomigaerimasu) có nghĩa là "hồi sinh" trong tiếng Nhật. Đây là từ loại Động từ (nhóm 1) thuộc cấp độ N1 Trung.
| Nghĩa: | hồi sinh |
| Cấp độ: | N1 Trung |
| Từ loại: | Động từ (nhóm 1) (五段動詞) |
Hình ảnh từ vựng
Hán tự liên quan
Chia động từ
Chia cơ bản
Romaji:yomigaerimasu
Hiragana:よみがえります
Thể lịch sự (ます形) | よみがえります蘇ります。be revived. |
Thể từ điển (辞書形) | 蘇るbe revived |
Thể liên dụng (て形) | 蘇って + <Verb> |
Thể phủ định (ない形) | 蘇らないnot be revived |
Chia nâng cao
Thể quá khứ (た形) | 蘇ったbe revivedded |
Thể kết thúc (終止形) | 蘇る。be revived. |
Thể điều kiện (仮定形) | 蘇ればif be revived |
Thể ý chí (意志形) | 蘇ろう !let's be revived |
Thể mệnh lệnh (命令形) | 蘇れ !be revived ! |
Giải thích AI
Ý nghĩa
『蘇ります có nghĩa là "sống lại", "tái sinh", "hồi sinh". Nó diễn tả hành động trở lại cuộc sống sau khi chết, hoặc hồi phục từ trạng thái yếu ớt, suy sụp, hoặc trở lại trạng thái ban đầu khỏe mạnh, tốt đẹp hơn. Nó có thể được sử dụng theo cả nghĩa đen và nghĩa bóng. Nghĩa đen thường liên quan đến sự sống lại từ cái chết, còn nghĩa bóng thường được dùng để chỉ sự hồi phục, sự tái sinh của một thứ gì đó. Nó có thể áp dụng cho con người, động vật, thực vật, ý tưởng, cảm xúc, hoặc sự vật. Nó nhấn mạnh sự thay đổi từ trạng thái tiêu cực hoặc không tồn tại sang trạng thái tích cực hoặc tồn tại.