思います(おもいます、omoimasu)
- nghĩ
Romaji:
Tiếng Nhật:
Kana:
OMO
思
おも
I
い
い
MA
ま
ま
SU
す
す
思います (おもいます, phiên âm: omoimasu) có nghĩa là "nghĩ" trong tiếng Nhật. Đây là từ loại Động từ (nhóm 1) thuộc cấp độ N4 Thấp.
| Nghĩa: | nghĩ |
| Cấp độ: | N4 Thấp |
| Từ loại: | Động từ (nhóm 1) (五段動詞) |
Hình ảnh từ vựng
Hán tự liên quan
Chia động từ
Chia cơ bản
Romaji:omoimasu
Hiragana:おもいます
Thể lịch sự (ます形) | おもいます思います。think. |
Thể từ điển (辞書形) | 思うthink |
Thể liên dụng (て形) | 思って + <Verb> |
Thể phủ định (ない形) | 思わないnot think |
Chia nâng cao
Thể quá khứ (た形) | 思ったthought |
Thể kết thúc (終止形) | 思う。think. |
Thể điều kiện (仮定形) | 思えばif think |
Thể ý chí (意志形) | 思おう !let's think |
Thể mệnh lệnh (命令形) | 思え !think ! |