打破(だは、daha)
- phá vỡ
Romaji:
Tiếng Nhật:
Kana:
DAHA
打破
だは
打破 (だは, phiên âm: daha) có nghĩa là "phá vỡ" trong tiếng Nhật. Đây là từ loại Danh từ thuộc cấp độ N1 Trung.
| Nghĩa: | phá vỡ |
| Cấp độ: | N1 Trung |
| Từ loại: | Danh từ (名詞) |
Romaji:
Tiếng Nhật:
Kana:
DAHA
打破
だは
打破 (だは, phiên âm: daha) có nghĩa là "phá vỡ" trong tiếng Nhật. Đây là từ loại Danh từ thuộc cấp độ N1 Trung.
| Nghĩa: | phá vỡ |
| Cấp độ: | N1 Trung |
| Từ loại: | Danh từ (名詞) |