カメラ(カメラ、kamera)
- máy ảnh
Romaji:
Tiếng Nhật:
Kana:
KA
カ
カ
ME
メ
メ
RA
ラ
ラ
カメラ (カメラ, phiên âm: kamera) có nghĩa là "máy ảnh" trong tiếng Nhật. Đây là từ loại Danh từ thuộc cấp độ N5 Cao.
| Nghĩa: | máy ảnh |
| Cấp độ: | N5 Cao |
| Từ loại: | Danh từ (名詞) |
Romaji:
Tiếng Nhật:
Kana:
KA
カ
カ
ME
メ
メ
RA
ラ
ラ
カメラ (カメラ, phiên âm: kamera) có nghĩa là "máy ảnh" trong tiếng Nhật. Đây là từ loại Danh từ thuộc cấp độ N5 Cao.
| Nghĩa: | máy ảnh |
| Cấp độ: | N5 Cao |
| Từ loại: | Danh từ (名詞) |