Nihongo

弊害(へいがい、heigaい)
- tác hại

Romaji:

Tiếng Nhật:

Kana:

HEIGAI

弊害

へいがい

弊害 (へいがい, phiên âm: heigaい) có nghĩa là "tác hại" trong tiếng Nhật. Đây là từ loại Danh từ thuộc cấp độ N1 Trung.

Nghĩa:tác hại
Cấp độ:N1 Trung
Từ loại:Danh từ (名詞)
Hình ảnh từ vựng
Hán tự liên quan
Giải thích AI
Ý nghĩa

弊害 là một danh từ trong tiếng Nhật, có nghĩa là "tác hại", "tác động tiêu cực", "khuyết điểm" hoặc "vấn đề gây ra". Nó thường được dùng để chỉ những ảnh hưởng xấu, những hệ quả không mong muốn hoặc những trở ngại phát sinh từ một hành động, sự việc, chính sách, hoặc hiện tượng nào đó. 弊害 có thể ảnh hưởng đến nhiều lĩnh vực khác nhau như xã hội, kinh tế, sức khỏe, môi trường, v.v.

Ví dụ cụ thể

⚫︎ タバコの弊害について、詳しく説明してください。 Dịch: Xin hãy giải thích chi tiết về những tác hại của thuốc lá. ⚫︎ インターネットの普及は、便利な一方、プライバシー侵害という弊害も生み出している。 Dịch: Sự phổ biến của Internet, một mặt mang lại sự tiện lợi, mặt khác cũng tạo ra những tác hại về xâm phạm quyền riêng tư. ⚫︎ この政策は、国民の生活に様々な弊害をもたらす可能性がある。 Dịch: Chính sách này có thể gây ra nhiều tác động tiêu cực đến cuộc sống của người dân.

Cách sử dụng

弊害 thường được sử dụng trong các tình huống trang trọng, trong các bài viết, báo cáo, hoặc trong các cuộc thảo luận nghiêm túc. Nó không thường được sử dụng trong giao tiếp hàng ngày. Khi sử dụng, bạn có thể kết hợp với các động từ như "生じる" (shoujiru – phát sinh), "もたらす" (moterase – mang lại), "及ぼす" (oyobosu – gây ra), v.v. để diễn đạt rõ hơn về các tác động tiêu cực.

Cách viết

弊害 được viết bằng chữ Hán. Cách viết: 弊害 (へいがい). Không có cách viết nào khác cho từ này. Okurigana (phần chữ Hiragana thêm vào sau Kanji) là "がい".

Từ đồng nghĩa

⚫︎ 害(がい) – Tác hại, thiệt hại. ⚫︎ 悪影響(あくえいきょう)– Ảnh hưởng xấu. ⚫︎ 不利益(ふりえき)– Bất lợi. ⚫︎ 問題点(もんだいてん)– Điểm bất cập, vấn đề. ⚫︎ マイナス面(マイナスめん)– Mặt tiêu cực.

Từ trái nghĩa

⚫︎ 利益(りえき)– Lợi ích. ⚫︎ メリット– Lợi thế, ưu điểm. ⚫︎ 効果(こうか)– Hiệu quả. ⚫︎ プラス面(プラスめん)– Mặt tích cực.

Ví dụ câu 1

環境汚染は、健康に深刻な弊害を及ぼす。 ・Bản dịch: Ô nhiễm môi trường gây ra những tác hại nghiêm trọng đến sức khỏe. ・Giải thích: Câu này chỉ ra rằng ô nhiễm môi trường có tác động tiêu cực (弊害) đến sức khỏe.

Ví dụ câu 2

グローバル化は、経済成長を促進する一方で、格差拡大という弊害も引き起こす。 ・Bản dịch: Toàn cầu hóa thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, đồng thời cũng gây ra những tác động tiêu cực về việc gia tăng bất bình đẳng. ・Giải thích: Câu này cho thấy toàn cầu hóa có cả mặt tích cực và tiêu cực (弊害).

Nguồn gốc

Từ Hán Việt, được ghép bởi chữ 弊(へい – tệ, hỏng, xấu)và chữ 害(がい – hại, tác hại).

Menu
Learn Lazily!
nihongo.cloud