故障(こしょう、koshou)
- hỏng hóc
Romaji:
Tiếng Nhật:
Kana:
KOSHOU
故障
こしょう
故障 (こしょう, phiên âm: koshou) có nghĩa là "hỏng hóc" trong tiếng Nhật. Đây là từ loại Danh từ thuộc cấp độ N2 Cao.
| Nghĩa: | hỏng hóc |
| Cấp độ: | N2 Cao |
| Từ loại: | Danh từ (名詞) |
Romaji:
Tiếng Nhật:
Kana:
KOSHOU
故障
こしょう
故障 (こしょう, phiên âm: koshou) có nghĩa là "hỏng hóc" trong tiếng Nhật. Đây là từ loại Danh từ thuộc cấp độ N2 Cao.
| Nghĩa: | hỏng hóc |
| Cấp độ: | N2 Cao |
| Từ loại: | Danh từ (名詞) |