左(ひだり、hidari)
- bên trái
Romaji:
Tiếng Nhật:
Kana:
HIDARI
左
ひだり
左 (ひだり, phiên âm: hidari) có nghĩa là "bên trái" trong tiếng Nhật. Đây là từ loại Danh từ thuộc cấp độ N5 Trung.
| Nghĩa: | bên trái |
| Cấp độ: | N5 Trung |
| Từ loại: | Danh từ (名詞) |
Romaji:
Tiếng Nhật:
Kana:
HIDARI
左
ひだり
左 (ひだり, phiên âm: hidari) có nghĩa là "bên trái" trong tiếng Nhật. Đây là từ loại Danh từ thuộc cấp độ N5 Trung.
| Nghĩa: | bên trái |
| Cấp độ: | N5 Trung |
| Từ loại: | Danh từ (名詞) |