人材(じんざい、jinzai)
- nhân tài
Romaji:
Tiếng Nhật:
Kana:
JINZAI
人材
じんざい
人材 (じんざい, phiên âm: jinzai) có nghĩa là "nhân tài" trong tiếng Nhật. Đây là từ loại Danh từ thuộc cấp độ N2 Trung.
| Nghĩa: | nhân tài |
| Cấp độ: | N2 Trung |
| Từ loại: | Danh từ (名詞) |
Romaji:
Tiếng Nhật:
Kana:
JINZAI
人材
じんざい
人材 (じんざい, phiên âm: jinzai) có nghĩa là "nhân tài" trong tiếng Nhật. Đây là từ loại Danh từ thuộc cấp độ N2 Trung.
| Nghĩa: | nhân tài |
| Cấp độ: | N2 Trung |
| Từ loại: | Danh từ (名詞) |