Nihongo

ブラジル(ブラジル、burajiru)
- người Brazil

Romaji:

Tiếng Nhật:

Kana:

BU

ブ

ブ

RA

ラ

ラ

JI

ジ

ジ

RU

ル

ル

ブラジル (ブラジル, phiên âm: burajiru) có nghĩa là "người Brazil" trong tiếng Nhật. Đây là từ loại Danh từ thuộc cấp độ N1 Thấp.

Nghĩa:người Brazil
Cấp độ:N1 Thấp
Từ loại:Danh từ (名詞)
Hình ảnh từ vựng
Hán tự liên quan
Giải thích AI
Ý nghĩa

ブラジル là tên gọi của đất nước Brasil trong tiếng Nhật. Đây là một quốc gia nằm ở Nam Mỹ.

Ví dụ cụ thể

⚫︎ブラジルはコーヒーが有名です。 ・Bản dịch: Brasil nổi tiếng với cà phê. ⚫︎私はいつかブラジルに行ってみたいです。 ・Bản dịch: Tôi muốn đến Brasil vào một ngày nào đó. ⚫︎ブラジル人サッカー選手はとても強いです。 ・Bản dịch: Các cầu thủ bóng đá Brasil rất giỏi.

Cách sử dụng

Bạn sử dụng ブラジル khi muốn nói về đất nước Brasil. Từ này được dùng trong nhiều ngữ cảnh khác nhau, từ hội thoại thông thường đến các bài viết hoặc thông tin chính thức.

Cách viết

⚫︎ ブラジル được viết bằng katakana vì đây là một từ mượn (từ tiếng Bồ Đào Nha "Brasil"). ⚫︎ Không có cách viết nào khác của từ này trong tiếng Nhật. ⚫︎ Không có okurigana.

Từ đồng nghĩa

Không có từ đồng nghĩa trong tiếng Nhật. Bạn chỉ có thể dùng ブラジル để chỉ Brasil.

Từ trái nghĩa

Không có từ trái nghĩa trong tiếng Nhật.

Ví dụ câu 1

彼はブラジルに住んでいます。 ・Bản dịch: Anh ấy sống ở Brasil. ・Giải thích: Câu này sử dụng ブラジル để chỉ địa điểm cư trú của một người.

Ví dụ câu 2

来年、ブラジルでオリンピックが開催されます。 ・Bản dịch: Thế vận hội Olympic sẽ được tổ chức tại Brasil vào năm sau. ・Giải thích: Câu này sử dụng ブラジル trong bối cảnh sự kiện thể thao lớn.

Nguồn gốc

Từ "Brasil" có nguồn gốc từ tiếng Bồ Đào Nha, được dùng để chỉ đất nước Brasil. Nó được nhập vào tiếng Nhật thông qua quá trình mượn từ.

Menu
Learn Lazily!
nihongo.cloud