這います(はいます、haimasu)
- bò
Romaji:
Tiếng Nhật:
Kana:
HA
這
は
I
い
い
MA
ま
ま
SU
す
す
這います (はいます, phiên âm: haimasu) có nghĩa là "bò" trong tiếng Nhật. Đây là từ loại Động từ (nhóm 1) thuộc cấp độ N1 Cao.
| Nghĩa: | bò |
| Cấp độ: | N1 Cao |
| Từ loại: | Động từ (nhóm 1) (五段動詞) |
Hình ảnh từ vựng
Hán tự liên quan
Chia động từ
Chia cơ bản
Romaji:haimasu
Hiragana:はいます
Thể lịch sự (ます形) | はいます這います。crawl. |
Thể từ điển (辞書形) | 這うcrawl |
Thể liên dụng (て形) | 這って + <Verb> |
Thể phủ định (ない形) | 這わないnot crawl |
Chia nâng cao
Thể quá khứ (た形) | 這ったcrawled |
Thể kết thúc (終止形) | 這う。crawl. |
Thể điều kiện (仮定形) | 這えばif crawl |
Thể ý chí (意志形) | 這おう !let's crawl |
Thể mệnh lệnh (命令形) | 這え !crawl ! |