更生(こうせい、kousei)
- cải tạo
Romaji:
Tiếng Nhật:
Kana:
KOUSEI
更生
こうせい
更生 (こうせい, phiên âm: kousei) có nghĩa là "cải tạo" trong tiếng Nhật. Đây là từ loại Danh từ thuộc cấp độ N1 Cao.
| Nghĩa: | cải tạo |
| Cấp độ: | N1 Cao |
| Từ loại: | Danh từ (名詞) |
Romaji:
Tiếng Nhật:
Kana:
KOUSEI
更生
こうせい
更生 (こうせい, phiên âm: kousei) có nghĩa là "cải tạo" trong tiếng Nhật. Đây là từ loại Danh từ thuộc cấp độ N1 Cao.
| Nghĩa: | cải tạo |
| Cấp độ: | N1 Cao |
| Từ loại: | Danh từ (名詞) |