有ります(あります、arimasu)
- có (vật)
Romaji:
Tiếng Nhật:
Kana:
A
有
あ
RI
り
り
MA
ま
ま
SU
す
す
有ります (あります, phiên âm: arimasu) có nghĩa là "có (vật)" trong tiếng Nhật. Đây là từ loại Động từ (nhóm 1) thuộc cấp độ N5 Thấp.
| Nghĩa: | có (vật) |
| Cấp độ: | N5 Thấp |
| Từ loại: | Động từ (nhóm 1) (五段動詞) |
Hình ảnh từ vựng
Hán tự liên quan
Chia động từ
Chia cơ bản
Romaji:arimasu
Hiragana:あります
Thể lịch sự (ます形) | あります有ります。there is. |
Thể từ điển (辞書形) | 有るthere is |
Thể liên dụng (て形) | 有って + <Verb> |
Thể phủ định (ない形) | 有らないnot there is |
Chia nâng cao
Thể quá khứ (た形) | 有ったthere issed |
Thể kết thúc (終止形) | 有る。there is. |
Thể điều kiện (仮定形) | 有ればif there is |
Thể ý chí (意志形) | 有ろう !let's there is |
Thể mệnh lệnh (命令形) | 有れ !there is ! |