ほじります(ほじります、hojirimasu)
- khều
Romaji:
Tiếng Nhật:
Kana:
HO
ほ
ほ
JI
じ
じ
RI
り
り
MA
ま
ま
SU
す
す
ほじります (ほじります, phiên âm: hojirimasu) có nghĩa là "khều" trong tiếng Nhật. Đây là từ loại Động từ (nhóm 1) thuộc cấp độ N1 Cao.
| Nghĩa: | khều |
| Cấp độ: | N1 Cao |
| Từ loại: | Động từ (nhóm 1) (五段動詞) |
Hình ảnh từ vựng
Hán tự liên quan
Chia động từ
Chia cơ bản
Romaji:hojirimasu
Hiragana:ほじります
Thể lịch sự (ます形) | ほじりますほじります。pick (at). |
Thể từ điển (辞書形) | ほじるpick (at) |
Thể liên dụng (て形) | ほじって + <Verb> |
Thể phủ định (ない形) | ほじらないnot pick (at) |
Chia nâng cao
Thể quá khứ (た形) | ほじったpick (at)ed |
Thể kết thúc (終止形) | ほじる。pick (at). |
Thể điều kiện (仮定形) | ほじればif pick (at) |
Thể ý chí (意志形) | ほじろう !let's pick (at) |
Thể mệnh lệnh (命令形) | ほじれ !pick (at) ! |
Giải thích AI
Từ ほじります có nghĩa là khoét, ngoáy, bới, hoặc rị mọ lấy cái gì đó ra từ một lỗ nhỏ, một khe hở hoặc từ bên trong một vật. Thường dùng trong các hành động như ngoáy tai, ngoáy mũi, hoặc khoét một cái lỗ nhỏ trên bề mặt nào đó.
Dưới đây là một số ví dụ cụ thể về cách sử dụng từ ほじります trong đời sống hàngថ្ងៃ. ⚫︎鼻を《ほじる》 Bản dịch: Ngoáy mũi ⚫︎耳を《ほじる》 Bản dịch: Ngoáy tai ⚫︎土を《ほじる》 Bản dịch: Bới đất
Động từ ほじります ở dạng lịch sự (masu-form). Dạng nguyên thể của nó là ほじる. Người ta thường dùng từ này khi miêu tả hành động dùng ngón tay, que, hoặc dụng cụ để đưa vào một không gian hẹp và lấy thứ gì đó ra, hoặc làm cho không gian đó rộng ra một chút. Cần lưu ý rằng một số hành động như ngoáy mũi 鼻をほじる có thể mang sắc thái kém lịch sự trong giao tiếp trang trọng.
Từ này có thể viết bằng hiragana là ほじります hoặc ほじる ở dạng từ điển. Về chữ Hán, nó có thể được viết bằng kanji là 抉ります hoặc 掘ります, tuy nhiên trong thực tế đời sống hàng ngày, người Nhật rất hay viết bằng hiragana là ほじります. Dạng chia theo thể lịch sự là ほじります, thể phủ định là ほじりません, và thể quá khứ là ほじりました.
Một số từ đồng nghĩa có thể kể đến như えぐる (khoét sâu, moi), 穿つ (đào, khoét), hoặc ほる (đào).
Từ này không có từ trái nghĩa trực tiếp cố định, nhưng có thể đối lập với các động từ mang tính chất lấp đầy, bịt kín như 埋める (chôn, lấp) hay 詰める (nhồi, nhét).
彼は指で鼻を《ほじっている。》 ・Bản dịch: Anh ấy đang dùng ngón tay để ngoáy mũi. ・Giải thích: Câu này miêu tả hành động dùng ngón tay thọc vào mũi, rất phổ biến khi dùng từ ほじっている (dạng tiếp diễn của ほじります).
耳の穴を《ほじりすぎると耳の中を傷つけます。》 ・Bản dịch: Nếu bạn ngoáy lỗ tai quá nhiều sẽ làm tổn thương bên trong tai. ・Giải thích: Câu này dùng dạng liên dụng ほじり kết hợp với すぎると để cảnh báo về việc ngoáy tai quá mức.
Từ ほじります có gốc từ động từ ほじる, bắt nguồn từ gốc từ cổ liên quan đến các hành động đào bới, khoét sâu để tìm kiếm hoặc làm sạch vật gì đó từ bên trong.