躊躇います(ためらいます、tameraimasu)
- do dự
Romaji:
Tiếng Nhật:
Kana:
TAMERA
躊躇
ためら
I
い
い
MA
ま
ま
SU
す
す
躊躇います (ためらいます, phiên âm: tameraimasu) có nghĩa là "do dự" trong tiếng Nhật. Đây là từ loại Động từ (nhóm 1) thuộc cấp độ N1 Trung.
| Nghĩa: | do dự |
| Cấp độ: | N1 Trung |
| Từ loại: | Động từ (nhóm 1) (五段動詞) |
Hình ảnh từ vựng
Hán tự liên quan
Chia động từ
Chia cơ bản
Romaji:tameraimasu
Hiragana:ためらいます
Thể lịch sự (ます形) | ためらいます躊躇います。hesitate. |
Thể từ điển (辞書形) | 躊躇うhesitate |
Thể liên dụng (て形) | 躊躇って + <Verb> |
Thể phủ định (ない形) | 躊躇わないnot hesitate |
Chia nâng cao
Thể quá khứ (た形) | 躊躇ったhesitated |
Thể kết thúc (終止形) | 躊躇う。hesitate. |
Thể điều kiện (仮定形) | 躊躇えばif hesitate |
Thể ý chí (意志形) | 躊躇おう !let's hesitate |
Thể mệnh lệnh (命令形) | 躊躇え !hesitate ! |
Giải thích AI
躊躇います có nghĩa là do dự, chần chừ, hoặc lưỡng lự. Nó thể hiện sự không chắc chắn hoặc do dự trong việc đưa ra một quyết định hoặc hành động nào đó. Nó thường đi kèm với cảm giác bối rối hoặc e ngại.
⚫︎何かを頼もうか、躊躇います。 Dịch: Tôi đang do dự không biết có nên nhờ vả điều gì đó không. ⚫︎返事を躊躇いました。 Dịch: Tôi đã chần chừ trong việc trả lời. ⚫︎彼らは、その提案を躊躇いながら受け入れた。 Dịch: Họ đã do dự khi chấp nhận đề xuất đó.
Bạn có thể sử dụng 躊躇います trong các tình huống mà bạn không chắc chắn về việc nên làm gì, hoặc khi bạn cảm thấy không thoải mái, hoặc cần cân nhắc kỹ trước khi đưa ra một quyết định. Nó thường được sử dụng trong cả văn nói và văn viết.
Từ này thường được viết bằng hiragana là ためらいます, nhưng trong văn viết trang trọng, hoặc trong những trường hợp nhấn mạnh, nó có thể được viết bằng kanji là 躊躇います. Okurigana (phần hiragana đi kèm với kanji) luôn là います. Các dạng chia động từ khác bao gồm: ⚫︎Thể masu: 躊躇います (tamerai-masu) ⚫︎Thể te: 躊躇って (tamerat-te) ⚫︎Thể nai: 躊躇わない (tamerawa-nai)
⚫︎ 迷う (mayou): Bối rối, lạc đường, phân vân. ⚫︎ 迷う (mayou): Phân vân, do dự ⚫︎ 悩む (nayamu): Lo lắng, trăn trở ⚫︎ ぐずぐずする (guzuguzu suru): Chần chừ, chậm chạp ⚫︎ 思いとどまる (omoi todomaru): Từ bỏ, dừng lại (vì lý do nào đó).
⚫︎ 即決する (sokketsu suru): Quyết định ngay lập tức. ⚫︎ 決断する (ketsudan suru): Quyết đoán, quyết định. ⚫︎ 決める (kimeru): Quyết định. ⚫︎ 断る (kotowaru): Từ chối.
試験を受けるかどうか、少し躊躇います。 ・Bản dịch: Tôi hơi do dự về việc có nên tham gia kỳ thi hay không. ・Giải thích: Câu này thể hiện sự do dự của người nói về việc tham gia một kỳ thi.
彼女は、彼からのプロポーズを躊躇いながら受け入れた。 ・Bản dịch: Cô ấy đã do dự khi chấp nhận lời cầu hôn của anh ấy. ・Giải thích: Câu này mô tả sự do dự của cô gái trước khi chấp nhận lời cầu hôn, có thể là vì cô ấy chưa chắc chắn hoặc có những suy nghĩ khác.
Từ "躊躇" (chūcho) là một từ Hán-Việt, có nghĩa là do dự. Động từ "います" (imasu) là trợ động từ, dùng để chia động từ.