そばかす(そばかす、sobakasu)
- tàn nhang
Romaji:
Tiếng Nhật:
Kana:
SO
そ
そ
BA
ば
ば
KA
か
か
SU
す
す
そばかす (そばかす, phiên âm: sobakasu) có nghĩa là "tàn nhang" trong tiếng Nhật. Đây là từ loại Danh từ thuộc cấp độ N1 Cao.
| Nghĩa: | tàn nhang |
| Cấp độ: | N1 Cao |
| Từ loại: | Danh từ (名詞) |
Hình ảnh từ vựng
Hán tự liên quan
Giải thích AI
そばかす trong tiếng Nhật có nghĩa là tàn nhang, chỉ những vết đốm nhỏ màu nâu xuất hiện trên da người, thường là ở mặt hoặc vai, do ánh nắng mặt trời hoặc di truyền.
Dưới đây là các ví dụ cụ thể về cách sử dụng từ này trong giao tiếp hàng ngày. ⚫︎K khuôn mặt cô ấy có nhiều そばかす đáng yêu. (Câu ví dụ minh họa cách dùng cơ bản). ⚫︎そばかす là đặc điểm tự nhiên của làn da dưới ánh nắng. (Câu ví dụ về đặc điểm của từ).
Từ そばかす thường được sử dụng trong các cuộc trò chuyện hàng ngày khi miêu tả ngoại hình của một người, nói về các vấn đề chăm sóc da, hoặc khi trang điểm để che khuyết điểm.
Từ này có thể được viết bằng hiragana là そばかす hoặc bằng kanji là 雀斑, nhưng trong thực tế người Nhật thường viết bằng hiragana hoặc katakana ソバカス hơn là dùng kanji.
Các từ đồng nghĩa với そばかす bao gồm シミ (vết thâm, đốm nâu) hoặc 斑点 (đốm, chấm).
Từ này không có từ trái nghĩa trực tiếp vì đây là một thuật ngữ chỉ một đặc điểm da liễu cụ thể.
彼女の鼻の上にはかわいいそばかすがたくさんあります。 ・Bản dịch: Trên sống mũi của cô ấy có rất nhiều tàn nhang dễ thương. ・Giải thích: Dùng để miêu tả vị trí xuất hiện của そばかす trên khuôn mặt.
子供の頃からのそばかすが夏になると濃くなります。 ・Bản dịch: Tàn nhang có từ hồi nhỏ của tôi trở nên đậm hơn khi mùa hè đến. ・Giải thích: Giải thích về sự thay đổi của そばかす dưới tác động của ánh nắng theo mùa.
Từ そばかす trong tiếng Nhật bắt nguồn từ việc so sánh những đốm nhỏ trên da với hạt của cây kiều mạch (được gọi là 蕎麦 trong tiếng Nhật), kết hợp với hậu tố chỉ vết hoặc đốm.