やり方(やりかた、yarikata)
- cách làm
Romaji:
Tiếng Nhật:
Kana:
YA
や
や
RI
り
り
KATA
方
かた
やり方 (やりかた, phiên âm: yarikata) có nghĩa là "cách làm" trong tiếng Nhật. Đây là từ loại Danh từ thuộc cấp độ N2 Cao.
| Nghĩa: | cách làm |
| Cấp độ: | N2 Cao |
| Từ loại: | Danh từ (名詞) |