名誉(めいよ、meiyo)
- danh dự
Romaji:
Tiếng Nhật:
Kana:
MEIYO
名誉
めいよ
名誉 (めいよ, phiên âm: meiyo) có nghĩa là "danh dự" trong tiếng Nhật. Đây là từ loại Danh từ thuộc cấp độ N1 Cao.
| Nghĩa: | danh dự |
| Cấp độ: | N1 Cao |
| Từ loại: | Danh từ (名詞) |
Romaji:
Tiếng Nhật:
Kana:
MEIYO
名誉
めいよ
名誉 (めいよ, phiên âm: meiyo) có nghĩa là "danh dự" trong tiếng Nhật. Đây là từ loại Danh từ thuộc cấp độ N1 Cao.
| Nghĩa: | danh dự |
| Cấp độ: | N1 Cao |
| Từ loại: | Danh từ (名詞) |