Nihongo

花柄(はながら、hanagara)
- họa tiết hoa

Romaji:

Tiếng Nhật:

Kana:

HANAGARA

花柄

はながら

花柄 (はながら, phiên âm: hanagara) có nghĩa là "họa tiết hoa" trong tiếng Nhật. Đây là từ loại Danh từ thuộc cấp độ N1 Cao.

Nghĩa:họa tiết hoa
Cấp độ:N1 Cao
Từ loại:Danh từ (名詞)
Hình ảnh từ vựng
Hán tự liên quan
Giải thích AI
Ý nghĩa

花柄 có nghĩa là "hoa văn" hoặc "họa tiết hoa" trong tiếng Việt. Nó chỉ các thiết kế trang trí có hình ảnh hoa. 花柄 thường được sử dụng để mô tả các loại vải, giấy dán tường, hoặc bất kỳ bề mặt nào có hoa văn hình hoa.

Ví dụ cụ thể

⚫︎ ワンピースは、かわいらしい花柄です。 Translation: Chiếc váy liền thân này có họa tiết hoa rất dễ thương. ⚫︎ このカーテンは、モダンな花柄のデザインです。 Translation: Rèm cửa này có thiết kế hoa văn hiện đại.

Cách sử dụng

Bạn có thể sử dụng 花柄 để mô tả quần áo, vải vóc, giấy gói quà, đồ dùng gia đình,... bất cứ thứ gì có hình ảnh hoa được in hoặc thêu lên trên. Bạn có thể sử dụng từ này trong các cuộc trò chuyện hàng ngày khi nói về thời trang, trang trí, hoặc khi mua sắm các sản phẩm có hoa văn.

Cách viết

花柄 thường được viết bằng hiragana là はながら. Kanji của nó là 花柄, tuy nhiên trong giao tiếp hàng ngày, người ta thường dùng hiragana hơn. Không có các biến thể okurigana nào khác.

Từ đồng nghĩa

• 花の模様 (はなのもよう): Hoa văn, họa tiết hoa. • フラワーパターン: (Từ mượn) Họa tiết hoa. • 模様 (もよう): Họa tiết, hoa văn (dùng chung cho nhiều loại hoa văn khác nhau, không chỉ hoa).

Từ trái nghĩa

• Không có từ trái nghĩa trực tiếp, vì nó chỉ mô tả loại hoa văn. • Bạn có thể dùng các từ như "trơn" (無地 - muji) để chỉ những thứ không có hoa văn.

Ví dụ câu 1

彼女は花柄のブラウスを着ています。 ・Bản dịch: Cô ấy đang mặc một chiếc áo blouse có hoa văn hoa. ・Giải thích: Câu này mô tả về chiếc áo blouse của cô ấy có họa tiết hoa.

Ví dụ câu 2

このバッグは、鮮やかな花柄が目を引きますね。 ・Bản dịch: Chiếc túi này có họa tiết hoa rực rỡ thật bắt mắt nhỉ. ・Giải thích: Câu này khen ngợi chiếc túi có hoa văn hoa nổi bật.

Nguồn gốc

花柄 được tạo thành từ hai từ: 花 (はな) có nghĩa là "hoa" và 柄 (がら/がら) có nghĩa là "hoa văn", "họa tiết". Ghép hai từ này lại với nhau tạo thành nghĩa "hoa văn hoa", hay "họa tiết hình hoa".

Menu
Learn Lazily!
nihongo.cloud