突破(とっぱ、toっpa)
- đột phá
Romaji:
Tiếng Nhật:
Kana:
TOPPA
突破
とっぱぱ
突破 (とっぱ, phiên âm: toっpa) có nghĩa là "đột phá" trong tiếng Nhật. Đây là từ loại Danh từ thuộc cấp độ N1 Cao.
| Nghĩa: | đột phá |
| Cấp độ: | N1 Cao |
| Từ loại: | Danh từ (名詞) |
Romaji:
Tiếng Nhật:
Kana:
TOPPA
突破
とっぱぱ
突破 (とっぱ, phiên âm: toっpa) có nghĩa là "đột phá" trong tiếng Nhật. Đây là từ loại Danh từ thuộc cấp độ N1 Cao.
| Nghĩa: | đột phá |
| Cấp độ: | N1 Cao |
| Từ loại: | Danh từ (名詞) |