超(ちょう、chou)
- siêu
Romaji:
Tiếng Nhật:
Kana:
CHOU
超
ちょう
超 (ちょう, phiên âm: chou) có nghĩa là "siêu" trong tiếng Nhật. Đây là từ loại Danh từ thuộc cấp độ N2 Cao.
| Nghĩa: | siêu |
| Cấp độ: | N2 Cao |
| Từ loại: | Danh từ (名詞) |
Romaji:
Tiếng Nhật:
Kana:
CHOU
超
ちょう
超 (ちょう, phiên âm: chou) có nghĩa là "siêu" trong tiếng Nhật. Đây là từ loại Danh từ thuộc cấp độ N2 Cao.
| Nghĩa: | siêu |
| Cấp độ: | N2 Cao |
| Từ loại: | Danh từ (名詞) |