定理(ていり、teiri)
- định lý
Romaji:
Tiếng Nhật:
Kana:
TEIRI
定理
ていり
定理 (ていり, phiên âm: teiri) có nghĩa là "định lý" trong tiếng Nhật. Đây là từ loại Danh từ thuộc cấp độ N1 Cao.
| Nghĩa: | định lý |
| Cấp độ: | N1 Cao |
| Từ loại: | Danh từ (名詞) |
Romaji:
Tiếng Nhật:
Kana:
TEIRI
定理
ていり
定理 (ていり, phiên âm: teiri) có nghĩa là "định lý" trong tiếng Nhật. Đây là từ loại Danh từ thuộc cấp độ N1 Cao.
| Nghĩa: | định lý |
| Cấp độ: | N1 Cao |
| Từ loại: | Danh từ (名詞) |