感電(かんでん、kandeん)
- điện giật
Romaji:
Tiếng Nhật:
Kana:
KANDEN
感電
かんでん
感電 (かんでん, phiên âm: kandeん) có nghĩa là "điện giật" trong tiếng Nhật. Đây là từ loại Danh từ thuộc cấp độ N2 Cao.
| Nghĩa: | điện giật |
| Cấp độ: | N2 Cao |
| Từ loại: | Danh từ (名詞) |
Romaji:
Tiếng Nhật:
Kana:
KANDEN
感電
かんでん
感電 (かんでん, phiên âm: kandeん) có nghĩa là "điện giật" trong tiếng Nhật. Đây là từ loại Danh từ thuộc cấp độ N2 Cao.
| Nghĩa: | điện giật |
| Cấp độ: | N2 Cao |
| Từ loại: | Danh từ (名詞) |