同期(どうき、douki)
- đồng bộ
Romaji:
Tiếng Nhật:
Kana:
DOUKI
同期
どうき
同期 (どうき, phiên âm: douki) có nghĩa là "đồng bộ" trong tiếng Nhật. Đây là từ loại Danh từ thuộc cấp độ N2 Cao.
| Nghĩa: | đồng bộ |
| Cấp độ: | N2 Cao |
| Từ loại: | Danh từ (名詞) |
Romaji:
Tiếng Nhật:
Kana:
DOUKI
同期
どうき
同期 (どうき, phiên âm: douki) có nghĩa là "đồng bộ" trong tiếng Nhật. Đây là từ loại Danh từ thuộc cấp độ N2 Cao.
| Nghĩa: | đồng bộ |
| Cấp độ: | N2 Cao |
| Từ loại: | Danh từ (名詞) |