Nihongo

出版(しゅっぱん、shuっpan)
- xuất bản

Romaji:

Tiếng Nhật:

Kana:

SHUPPAN

出版

しゅっぱぱん

出版 (しゅっぱん, phiên âm: shuっpan) có nghĩa là "xuất bản" trong tiếng Nhật. Đây là từ loại Danh từ thuộc cấp độ N2 Cao.

Nghĩa:xuất bản
Cấp độ:N2 Cao
Từ loại:Danh từ (名詞)
Hình ảnh từ vựng
Hán tự liên quan
Giải thích AI
Ý nghĩa

出版 (しゅっぱん - shuppan) có nghĩa là 『[xuất bản]

, ấn hành, phát hành. Đây là hành động tạo ra và phổ biến các tác phẩm, như sách, báo, tạp chí, v.v., đến công chúng. Nó bao gồm nhiều giai đoạn, từ việc chuẩn bị bản thảo, in ấn, đến phân phối.』 Ví dụ cụ thể

⚫︎新(あたら)しい小説(しょうせつ)が出版(しゅっぱん)された。 Dịch: Cuốn tiểu thuyết mới đã được 『[xuất bản]

. ⚫︎彼(かれ)の論文(ろんぶん)は来月(らいげつ)に出版(しゅっぱん)される予定(よてい)です。 Dịch: Luận văn của anh ấy dự kiến sẽ được

[xuất bản]

vào tháng tới.』 Cách sử dụng

Bạn có thể sử dụng 出版 khi bạn muốn nói về việc một tác phẩm được phát hành hoặc công bố cho công chúng. ⚫︎ Thường được sử dụng trong các ngữ cảnh trang trọng hơn, liên quan đến báo chí, văn học, hoặc học thuật. ⚫︎ Có thể dùng để nói về quá trình hoặc kết quả của việc 『[xuất bản]

.』 Cách viết

⚫︎ Chữ kanji: 出版 ⚫︎ Cách đọc (furigana): しゅっぱん (shuppan) ⚫︎ Không có cách viết nào khác thông dụng. ⚫︎ Okurigana không có biến thể.

Từ đồng nghĩa

⚫︎ 発行 (はっこう - hakkou): Phát hành, ấn hành (thường dùng cho ấn phẩm như tiền tệ, chứng khoán). ⚫︎ 刊行 (かんこう - kankou): Phát hành, ấn hành (dùng trong văn phong trang trọng hơn, thường chỉ sách). ⚫︎ 発刊 (はっかん - hakkan): Phát hành (thường dùng cho tạp chí, báo).

Từ trái nghĩa

⚫︎ 絶版 (ぜっぱん - zeppan): Ngừng 『[xuất bản]

, hết

[xuất bản]

. ⚫︎ 廃刊 (はいかん - haikan): Ngừng phát hành (dùng cho báo, tạp chí).』 Ví dụ câu 1

この本(ほん)は今年(ことし)の夏(なつ)に出版(しゅっぱん)されました。 ・Bản dịch: Cuốn sách này đã được 『[xuất bản]

vào mùa hè năm nay. ・Giải thích: Câu này cho biết thời điểm cuốn sách được

[xuất bản]

.』 Ví dụ câu 2

彼女(かのじょ)は自分(じぶん)の本(ほん)を自費(じひ)で出版(しゅっぱん)した。 ・Bản dịch: Cô ấy đã tự bỏ tiền ra để 『[xuất bản]

cuốn sách của mình. ・Giải thích: Câu này nói về việc một người tự tài trợ để

[xuất bản]

tác phẩm của mình.』 Nguồn gốc

Từ này bắt nguồn từ việc kết hợp hai chữ kanji: ⚫︎ 出 (しゅつ - shutsu): "ra, ra khỏi" ⚫︎ 版 (はん - han): "bản in, phiên bản" Ý nghĩa ban đầu là "làm cho bản in xuất hiện".

Menu
Learn Lazily!
nihongo.cloud