研磨(けんま、kenma)
- mài
Romaji:
Tiếng Nhật:
Kana:
KENMA
研磨
けんま
研磨 (けんま, phiên âm: kenma) có nghĩa là "mài" trong tiếng Nhật. Đây là từ loại Danh từ thuộc cấp độ N2 Trung.
| Nghĩa: | mài |
| Cấp độ: | N2 Trung |
| Từ loại: | Danh từ (名詞) |
Romaji:
Tiếng Nhật:
Kana:
KENMA
研磨
けんま
研磨 (けんま, phiên âm: kenma) có nghĩa là "mài" trong tiếng Nhật. Đây là từ loại Danh từ thuộc cấp độ N2 Trung.
| Nghĩa: | mài |
| Cấp độ: | N2 Trung |
| Từ loại: | Danh từ (名詞) |