Nihongo

繁盛します(はんじょうします、hanjoushimasu)
- phát đạt

Romaji:

Tiếng Nhật:

Kana:

HANJOU

繁盛

はんじょう

SHI

し

し

MA

ま

ま

SU

す

す

繁盛します (はんじょうします, phiên âm: hanjoushimasu) có nghĩa là "phát đạt" trong tiếng Nhật. Đây là từ loại Động từ (nhóm 3) thuộc cấp độ N1 Thấp.

Nghĩa:phát đạt
Cấp độ:N1 Thấp
Từ loại:Động từ (nhóm 3) (サ変動詞)
Hình ảnh từ vựng
Hán tự liên quan
Chia động từ

Chia cơ bản

Romaji:hanjoushimasu

Hiragana:はんじょうします

Thể lịch sự
(ます形)
はんじょうします繁盛します。flourish.
Thể từ điển
(辞書形)
繁盛するflourish
Thể liên dụng
(て形)
繁盛して + <Verb>
Thể phủ định
(ない形)
繁盛しないnot flourish

Chia nâng cao

Thể quá khứ
(た形)
繁盛したflourished
Thể kết thúc
(終止形)
繁盛する。flourish.
Thể điều kiện
(仮定形)
繁盛すればif flourish
Thể ý chí
(意志形)
繁盛しよう !let's flourish
Thể mệnh lệnh
(命令形)
繁盛しろ !flourish !
Giải thích AI
Ý nghĩa

繁盛します繁盛します có nghĩa là "phát đạt", "thịnh vượng", "buôn bán đắt khách" hay "ăn nên làm ra". Nó thường được sử dụng để mô tả tình hình kinh doanh tốt đẹp, công việc làm ăn thuận lợi, hoặc một sự kiện nào đó diễn ra rất thành công và thu hút.

Ví dụ cụ thể

⚫︎ あの店はいつも[繁盛しています]。 Dịch: Quán đó lúc nào cũng đông khách. ⚫︎ 商売が[繁盛します]ように、神様にお願いしました。 Dịch: Tôi đã cầu xin thần linh để công việc kinh doanh được phát đạt. ⚫︎ この祭りは毎年[繁盛します]。 Dịch: Lễ hội này ăn nên làm ra mỗi năm.

Cách sử dụng

⚫︎ Sử dụng trong ngữ cảnh kinh doanh: Khi nói về việc buôn bán, kinh doanh phát đạt. ⚫︎ Sử dụng trong ngữ cảnh sự kiện: Khi nói về một sự kiện diễn ra thành công, đông người tham gia. ⚫︎ Thường dùng với các chủ ngữ như cửa hàng, công ty, sự kiện, lễ hội,... ⚫︎ Có thể dùng ở thì hiện tại, quá khứ hoặc tương lai tùy vào ngữ cảnh. Các dạng chia thì phổ biến: 繁盛します繁盛します (hiện tại), 繁盛しました (quá khứ), 繁盛するでしょう (tương lai).

Cách viết

⚫︎ Viết bằng kanji: 繁盛繁盛 (Hán Việt: phồn thịnh) + ます (thể lịch sự). ⚫︎ Viết bằng hiragana: はんじょうします ⚫︎ Không có cách viết nào khác. Okurigana luôn là ます.

Từ đồng nghĩa

⚫︎ 流行ります (hayarimasu): Thịnh hành, được ưa chuộng. ⚫︎ 儲かります (moukarimasu): Có lãi, kiếm được nhiều tiền. ⚫︎ 賑わいます (nigiwaimasu): Sôi nổi, nhộn nhịp. ⚫︎ 売れます (uremasu): Bán chạy. ⚫︎ 盛況です (seikyou desu): Tình hình tốt đẹp, thành công.

Từ trái nghĩa

⚫︎ 不振です (fushin desu): Tình hình không tốt, ế ẩm. ⚫︎ 衰退します (suitai shimasu): Suy thoái, đi xuống.

Ví dụ câu 1

新しいレストランがオープンして、とても[繁盛しています]。 ・Bản dịch: Nhà hàng mới mở cửa và rất đông khách. ・Giải thích: Câu này cho thấy nhà hàng mới đang kinh doanh rất tốt, thu hút được nhiều khách hàng.

Ví dụ câu 2

この会社は長年[繁盛しています]ね。 ・Bản dịch: Công ty này đã phát đạt trong nhiều năm nhỉ. ・Giải thích: Câu này thể hiện sự thành công, phát triển bền vững của công ty trong một thời gian dài.

Nguồn gốc

Từ Hán Việt: 繁 (han) có nghĩa là "phồn thịnh, nhiều, đông đúc", 盛 (jou) có nghĩa là "thịnh vượng, phát đạt". Ghép lại thành 繁盛繁盛, mang ý nghĩa phát triển mạnh mẽ.

Menu
Learn Lazily!
nihongo.cloud