誰の(だれの、dareno)
- của ai
Romaji:
Tiếng Nhật:
Kana:
DARE
誰
だれ
NO
の
の
誰の (だれの, phiên âm: dareno) có nghĩa là "của ai" trong tiếng Nhật. Đây là từ loại Tính từ liên thể thuộc cấp độ N5 Trung.
| Nghĩa: | của ai |
| Cấp độ: | N5 Trung |
| Từ loại: | Tính từ liên thể (連体詞) |
Hình ảnh từ vựng
Hán tự liên quan
Giải thích AI
誰の có nghĩa là "của ai?" hoặc "của người nào?". Nó là dạng sở hữu của đại từ nghi vấn 誰(だれ - ai?). 誰の dùng để hỏi về quyền sở hữu của một vật, một người, hoặc một điều gì đó.
⚫︎これは誰のペンですか。 ・Bản dịch: Cái bút này là của ai? ⚫︎この本は誰の? ・Bản dịch: Quyển sách này của ai? ⚫︎誰の車ですか。 ・Bản dịch: Xe ô tô này là của ai?
⚫︎誰の thường được sử dụng khi bạn muốn hỏi về chủ sở hữu của một vật. ⚫︎Câu trả lời cho câu hỏi 誰の thường bắt đầu bằng tên riêng, đại từ sở hữu (của tôi, của bạn, của anh ấy/cô ấy...), hoặc cụm từ chỉ chủ sở hữu. ⚫︎Vị trí của 誰の trong câu thường đứng trước danh từ mà nó sở hữu.
⚫︎誰の được viết bằng hiragana: だれの. ⚫︎Trong các văn bản chính thức, chữ Hán của 誰 (誰) có thể được sử dụng. ⚫︎Không có cách viết nào khác cho 誰の ngoài hiragana hoặc kết hợp chữ Hán với hiragana. ⚫︎Không có biến thể về okurigana.
Không có từ đồng nghĩa trực tiếp cho 誰の vì nó là một dạng sở hữu. Tuy nhiên, bạn có thể sử dụng các cấu trúc khác để hỏi về quyền sở hữu, ví dụ như: ⚫︎誰のもの (だれのもの) - "Đồ của ai?"
Không có từ trái nghĩa trực tiếp cho 誰の. Tuy nhiên, câu trả lời cho câu hỏi 誰の có thể chứa thông tin ngược lại về quyền sở hữu.
この傘は誰のですか。 ・Bản dịch: Cái ô này là của ai? ・Giải thích: Câu hỏi về quyền sở hữu của chiếc ô.
あのカバンは誰のですか。田中さんのです。 ・Bản dịch: Cái túi kia là của ai? Là của anh Tanaka. ・Giải thích: Câu hỏi về quyền sở hữu của chiếc túi, và câu trả lời là của anh Tanaka.
誰の là sự kết hợp của đại từ nghi vấn 誰(ai?) và trợ từ sở hữu の (no - của).