Nihongo

フィリピン(フィリピン、firipin)
- Philippines

Romaji:

Tiếng Nhật:

Kana:

FI

フィ

フィ

RI

リ

リ

PI

ピ

ピ

N

ン

ン

フィリピン (フィリピン, phiên âm: firipin) có nghĩa là "Philippines" trong tiếng Nhật. Đây là từ loại Danh từ thuộc cấp độ N4 Cao.

Nghĩa:Philippines
Cấp độ:N4 Cao
Từ loại:Danh từ (名詞)
Hình ảnh từ vựng
Hán tự liên quan
Giải thích AI
Ý nghĩa

フィリピン là từ tiếng Nhật dùng để chỉ đất nước Philippines. Nó là cách phát âm phiên âm từ tiếng Anh "Philippines".

Ví dụ cụ thể

⚫︎わたしはフィリピン出身です。 Dịch: Tôi đến từ Philippines. ⚫︎フィリピン料理は美味しいです。 Dịch: Ẩm thực Philippines rất ngon. ⚫︎夏休みにフィリピンへ旅行に行きたいです。 Dịch: Tôi muốn đi du lịch Philippines vào kỳ nghỉ hè.

Cách sử dụng

Bạn sử dụng フィリピン khi muốn nói về đất nước Philippines, người Philippines, văn hóa Philippines, hoặc bất cứ điều gì liên quan đến đất nước này trong cuộc hội thoại.

Cách viết

フィリピン được viết bằng katakana vì nó là một từ mượn từ tiếng nước ngoài. Cách viết khác: Không có cách viết nào khác cho từ này trong tiếng Nhật thông thường. Không có okurigana.

Từ đồng nghĩa

Không có từ đồng nghĩa trực tiếp. Tuy nhiên, bạn có thể dùng các cụm từ liên quan như "người Philippines" (フィリピン人 - フィリピンじん).

Từ trái nghĩa

Không có từ trái nghĩa trực tiếp.

Ví dụ câu 1

彼はフィリピン語を話せます。 ・Bản dịch: Anh ấy có thể nói tiếng Philippines. ・Giải thích: Câu này cho thấy khả năng nói ngôn ngữ của người Philippines.

Ví dụ câu 2

フィリピンの首都はマニラです。 ・Bản dịch: Thủ đô của Philippines là Manila. ・Giải thích: Câu này cung cấp thông tin về thủ đô của Philippines.

Nguồn gốc

Từ này có nguồn gốc từ tiếng Tây Ban Nha "Filipinas", được đặt theo tên của Vua Philip II của Tây Ban Nha. Sau đó, nó được phiên âm sang tiếng Anh thành "Philippines" và cuối cùng được mượn sang tiếng Nhật dưới dạng katakana là フィリピン.

Menu
Learn Lazily!
nihongo.cloud