理屈(りくつ、rikutsu)
- lý lẽ
Romaji:
Tiếng Nhật:
Kana:
RIKUTSU
理屈
りくつ
理屈 (りくつ, phiên âm: rikutsu) có nghĩa là "lý lẽ" trong tiếng Nhật. Đây là từ loại Danh từ thuộc cấp độ N1 Trung.
| Nghĩa: | lý lẽ |
| Cấp độ: | N1 Trung |
| Từ loại: | Danh từ (名詞) |
Romaji:
Tiếng Nhật:
Kana:
RIKUTSU
理屈
りくつ
理屈 (りくつ, phiên âm: rikutsu) có nghĩa là "lý lẽ" trong tiếng Nhật. Đây là từ loại Danh từ thuộc cấp độ N1 Trung.
| Nghĩa: | lý lẽ |
| Cấp độ: | N1 Trung |
| Từ loại: | Danh từ (名詞) |