鯉(こい、koi)
- cá chép
Romaji:
Tiếng Nhật:
Kana:
KOI
鯉
こい
鯉 (こい, phiên âm: koi) có nghĩa là "cá chép" trong tiếng Nhật. Đây là từ loại Danh từ thuộc cấp độ N2 Trung.
| Nghĩa: | cá chép |
| Cấp độ: | N2 Trung |
| Từ loại: | Danh từ (名詞) |
Romaji:
Tiếng Nhật:
Kana:
KOI
鯉
こい
鯉 (こい, phiên âm: koi) có nghĩa là "cá chép" trong tiếng Nhật. Đây là từ loại Danh từ thuộc cấp độ N2 Trung.
| Nghĩa: | cá chép |
| Cấp độ: | N2 Trung |
| Từ loại: | Danh từ (名詞) |