刺します(さします、sashimasu)
- đâm
Romaji:
Tiếng Nhật:
Kana:
SA
刺
さ
SHI
し
し
MA
ま
ま
SU
す
す
刺します (さします, phiên âm: sashimasu) có nghĩa là "đâm" trong tiếng Nhật. Đây là từ loại Động từ (nhóm 1) thuộc cấp độ N2 Cao.
| Nghĩa: | đâm |
| Cấp độ: | N2 Cao |
| Từ loại: | Động từ (nhóm 1) (五段動詞) |
Hình ảnh từ vựng
Hán tự liên quan
Chia động từ
Chia cơ bản
Romaji:sashimasu
Hiragana:さします
Thể lịch sự (ます形) | さします刺します。stab. |
Thể từ điển (辞書形) | 刺すstab |
Thể liên dụng (て形) | 刺して + <Verb> |
Thể phủ định (ない形) | 刺さないnot stab |
Chia nâng cao
Thể quá khứ (た形) | 刺したstabbed |
Thể kết thúc (終止形) | 刺す。stab. |
Thể điều kiện (仮定形) | 刺せばif stab |
Thể ý chí (意志形) | 刺そう !let's stab |
Thể mệnh lệnh (命令形) | 刺せ !stab ! |